Lesson 1V: Vocabulary Review

Ôn tập các từ mới bằng cách đọc lớn (lặp lại sau giáo viên) các từ vựng, kiểm tra từ loại và nghĩa của từ

Video: https://www.youtube.com/watch?v=N_Qyb-b_ets&feature=youtu.be

  • Lưu ý: một số động từ giữ nguyên thì quá khứ theo ngữ cảnh của bài đọc

Team /tiːm/ (n): nhóm

social psychologists /ˈsoʊ.ʃəl / /saɪˈkɑː.lə.dʒɪst/(n) : những nhà tâm lý học xã hội

the reaction /riˈæk.ʃən/ of something to different situations (n) : sự tương tác của cái gì đó bởi các tình huống khác nhau

has got more /mɔːr/ to do with (v) : Liên quan nhiều với …

generally /ˈdʒen.ə r.əl.i/ (adv) : thông thường, nhìn chung

is often known for (v) : được biết đến về

population /ˌpɑː.pjəˈleɪ.ʃən/ (n) : con người, dân số

crime /kraɪm/ (n): (tình hình) tội phạm

culture /ˈkʌl.tʃɚ/ (n) : văn hóa

nationality /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.t̬i/ (n) : quốc gia

carried out (v) : tiến hành = conduct

a series of tests (n): một chuỗi các thí nghiệm

locals /ˈloʊ.kəl/ (n) : người dân địa phương

treated /triːt/ (v) : ứng xử, xử lý

cross  the  street (v) : băng qua đường

/krɑːs/ /ðə/ /striːt/

conclude /kənˈkluːd/ (v) : kết luận

received /rɪˈsiːvd/ (v) : nhận

strangers  /ˈstreɪn.dʒɚ/ (n) : những người lạ

way of life  /laɪf/  (n): lối sống

be short of time (v) : thiếu thời gian

/ʃɔːrt/  /əv/ /taɪm/

hurry /ˈhɝː.i/ (v) : vội vã

ignore  /ɪɡˈnɔːr/ (v): phớt lờ

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

2 thoughts on “TIẾNG ANH CƠ BẢN-IELTS 5.0”

Đã đóng nhận xét.