English STORE- Phase 1

Lesson 3V: Vocabulary Review

Review the vocabulary

Nghe video đọc danh sách từ vựng sau-Tham khảo cách đọc phiên âm Anh Mỹ tại đây

Video: https://www.youtube.com/watch?v=tzjxmOJhgNQ&feature=youtu.be

Electric /iˈlek.trɪk/ (adj) : thuộc về điện

technology /tekˈnɑː.lə.dʒi/ (n) : công nghệ

revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) : cuộc cách mạng

relatively /ˈrel.ə.t̬ɪv.li/ (adv) : tương đối

range /reɪndʒ/ (n) : phạm vi

Existing battery (n) : pin hiện tại, đang tồn tại

/ɪɡˈzɪs.tɪŋ/ /ˈbæt̬.ɚ.i/

systems  /ˈsɪs.təm(n) : những hệ thống

travel /ˈtræv.əl/  (v) : di chuyển

distance /ˈdɪs.təns/ (n) : khoảng cách

reported /rɪˈpɔːr.t̬ɪd/ (v) : công bố

journeys /ˈdʒɝː.ni/ (n) : những chuyến đi

recent /ˈriː.sənt/ (adj) : gần đây

suggest /səˈdʒest/ (v): gợi ý

percent /pɚˈsent/ (n) : phần trăm

innovative /ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɪv/ (adj) : có tính đổi mới

aim /eɪm/ (v): nhắm tới

be replaced (v) : được thay thế

replace – /rɪˈpleɪs/

benefits /ˈben.ɪ.fɪt/ (n) : những lợi ích

be powered (v) : được (đưa) năng lượng

power- /ˈpaʊ.ɚ/

renewable energy (n) : năng lượng có thể tái tạo

/rɪˈnuː.ə.bəl/ /ˈen.ɚ.dʒi/

produce /prəˈduːs/ (v) : sản sinh, tạo ra

emissions /iˈmɪʃ.ən/ (n) : những chất thải

movement /ˈmuːv.mənt/ (n) : sự di chuyển

efficiency /ɪˈfɪʃ.ən.si/ (n) : hiệu xuất

diesel /ˈdiː.zəl/ (n) : dầu

petrol /ˈpet.rəl (n) : xăng

engines /ˈen.dʒɪn/ (n) : động cơ

available /əˈveɪ.lə.bəl/ (adj): có sẵn

revolutionary /ˌrev.əˈluː.ʃən.er.i/ (adj) : có tính cách mang

installation /ˌɪn.stəˈleɪ.ʃən/ (n) : sự lắp đặt

a home charge point (n) : một điểm sạc pin tại gia

charge: /tʃɑːrdʒ/

plug /plʌɡ/ (v) : cắm

electricity grid (n) : lưới điện

 /iˌlekˈtrɪs.ə.t̬i/ /ɡrɪd/

garage /ɡəˈrɑːʒ/ (n): chỗ chứa xe

typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) : một cách điển hình

be capable of (adj): có khả năng

capable: /ˈkeɪ.pə.bəl/

urban /ˈɝː.bən/ (n) : thành thị

conditions /kənˈdɪʃ·ənz/ (n) : các điều kiện

In addition /əˈdɪʃ.ən/ (adv): thêm vào đó

ensure /ɪnˈʃʊr/ (v): đảm bảo

a navigation system (n): hệ thống chỉ đường (định vị)

/ə/ /ˈnæv.ə.ɡeɪt/ /ˈsɪs.təm/

switch station (n) : trạm chuyển đổi

/swɪtʃ/ /ˈsteɪ.ʃən/

the depleted battery (n): pin đã cạn

/dɪˈpliː.t̬ɪd/ /ˈbæt̬.ɚ.i/

a couple of minutes (n) : một vài phút

/ə/   /ˈkʌp.əl/ /əv/ /ˈmɪn.ɪt/

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

3 thoughts on “English STORE- Phase 1”

    1. Sorry đã không check website for a long time.

      Nếu bạn muốn học, bạn cần tạo 1 tài khoản Paypal hoặc có thể trả phí khóa học là $49 bằng cách chuyển khoản ở Việt Nam.
      Hướng dẫn chuyển khoản tại link tutorschool.vn/chuong-trinh-hoc/Sach-tu-hoc-ielts
      (hoặc bạn chỉ cần mua sách nếu bạn ở VN)

Đã đóng nhận xét.