English STORE- Phase 1

Lesson 5V: Vocabulary Review

  • Đọc theo giáo viên, đọc thành tiếng- Tham khảo từ điển tại đây

    Video: https://www.youtube.com/watch?v=mxxLCIgsZxI&feature=youtu.be

    1. Air conditioning:

    Pleasant /ˈplɛz ənt/ (adj) : dễ chịu

    design /dɪˈzaɪn/ (v) : thiết kế

    an air-conditioning unit (n) : một máy điều hòa

    Engineering /ˌɛn dʒəˈnɪər ɪŋ/ (n): thuộc kỹ thuật; nghề kỹ sư

    graduate /ˈgrædʒ uˌeɪt/ (v) : tốt nghiệp

    printing plant (n) : xướng in

    fluctuations /ˌflʌk tʃuˈeɪ ʃən/ (n): sự dao động

    heat /hit/ (n) : sự nóng, nhiệt

    moisture /ˈmɔɪs tʃər/ (n) : độ ẩm

    align /əˈlaɪn/ (v): điều chỉnh

    invention /ɪnˈvɛn ʃən/ (n) : phát minh

    make it possible to (v) : làm (nó) khả thi để

    temperature /ˈtɛm pər ə tʃər/ (n): nhiệt độ

    humidity /hyuˈmɪd ɪ ti/ (n): đổ ẩm

    industries /ˈɪndəstri/ (n) : các ngành công nghiệp

    processed food (v) : thực phẩm chế biến

    textiles /ˈtɛkstaɪl/ (n) : hàng dệt

    pharmaceuticals /ˌfɑrmə’sutɪkəl/ (n) : những công ty dược

    quality /ˈkwɒl ɪ ti/ (n) : chất lượng

    products /ˈprɒd əkt/ (n) : các sản phẩm

    device /dɪˈvaɪs/ (n) : thiết bị

    installed /ɪnˈstɔl/ (v) : cài đặt

    private /ˈpraɪ vɪt/ (adj) : riêng

    similar to (adj) : tương tự

    widespread /ˈwaɪdˈsprɛd/ (adj) : lan rộng

    models /ˈmɒd l/ (n) : mẫu

    brought out (v): đưa ra

    comfort /ˈkʌm fərt/ (n): sự tiện nghi

    industrial need (n): nhu cầu công nghiệp

    take off (v) : bắt đầu

    crowd into (v): chen chúc (ở trong 1 nơi)

    spread /sprɛd/ (v) : lan tỏa, lan rộng

    cinemas /ˈsɪn ə mə/ (n) : những rạp chiếu phim

    income /ˈɪn kʌm/ (n) : thu nhập

    steeply /stip/ (adv) : nhanh

    money-conscious businessmen (a) :  những doanh nhân có đầu óc tiền bạc- những người luôn nghĩ về tiền

    regard something as (v) : coi, xem something như

    luxury /ˈlʌk ʃə ri/ (n):  sự xa xỉ

    comfortable (adj) : thoải mái

    put out (v) : đưa ra

    message /ˈmɛs ɪdʒ/ (n) : lời nhắn

    according to : theo như

    increase /ɪnˈkris/ (v) : tăng

    productivity /ˌproʊ dʌkˈtɪv ɪ ti/ (n) : năng suất

    typists /ˈtaɪ pɪst/ (n) : những người đánh máy

    output /ˈaʊtˌpʊt/ (n) : sản lượng

    be transferred from (v) : được chuyển từ

    regular /ˈrɛg yə lər/ (adj) : thông thường

    the majority of : phần lớn của; đa số

    contributor /kənˈtrɪb yə tər/ (n) : người đóng góp

    efficiency /ɪˈfɪʃ ən si/ (n) : năng suất; hiệu quả

    critics /ˈkrɪt ɪk/ (n) : những nhà phê bình

    an environmentalist (n) : an nhà môi trường học

    complain /kəmˈpleɪn/ (v) : phàn nàn

    factor /ˈfæk tər/ (n) : nhân tố

    Unfortunately /ʌnˈfɔr tʃə nɪt/ (adv) : không may thay

2. The history of jeans

For a long time : trong khoảng thời gian dài

have to (v) : phải

thin /θɪn/ (adj) : mỏng

against /əˈgɛnst/ (pp) : chống lại

a good condition (n) : một điều kiện tốt

type of cloth (n) : loại vải

thick /θɪk/ (adj) : dày

cotton /ˈkɒt n/ (n) : vải bông

dungaree /ˌdʌŋ gəˈri/ (n) : vải trúc bâu thô Ấn độ

factories /ˈfæk tə ri/ (n): những nhà máy, xí nghiệp

powerful /ˈpaʊ ər fəl/ (adj) : có quyền lực

travel /ˈtræv əl/ (v) : du lịch

pants /pænts/ (n) : quần

sturdy /ˈstɜr di/(adj) : cứng

wet /wɛt/ (adj) : ẩm ướt

dry /draɪ/ (adj) : khô ráo

roll up (v) : cuộn, sắn lên

net /nɛt/ (n) : lưới

threw /θru/ (v) : quăng

drag /dræg/ (v) : kéo lê

realize /ˈri əˌlaɪz/ (v) : nhận ra

bleached jeans (n) : quần bò tẩy trắng

invent /ɪnˈvɛnt/ (v) : phát minh

dye /daɪ/ (v): nhuộm

merchant /ˈmɝː.tʃənt/ (n) : nhà lái buôn

get into trouble (v) : gặp rắc rối

sew /soʊ/ (v) : may

gold diggers (n) : những thợ đào vàng

factory workers (n) : những công nhân nhà máy

tight /taɪt/ (adj) : bó, chật

freedom /ˈfri dəm/ (noun) : tự do

catch on with (v) : vừa mắt

teenagers /ˈtinˌeɪ dʒər/ (n) : những trẻ vị thành niên

independent /ˌɪn dɪˈpɛn dənt/ (adj): độc lập

make their own rules (n) : tạo những quy tắc riêng của họ

decorate /ˈdɛk əˌreɪt/ (v): thiết kế

colorful designs (n) : những thiết kế đấy màu sắc

tear /tɪər/ (v) :xé

rip /rɪp/ (v) : làm rách

expensive /ɪkˈspɛn sɪv/ (adj) : đắt đỏ

certain brands (n) : những thương hiệu nhất định

pressure /ˈprɛʃ ər/ (n) : áp lực

keep up with the trend : bắt kịp xu hướng

fashionable /ˈfæʃ ə nə bəl/ (adj) : hợp thời trang

consider /kənˈsɪd ər/ (v) : coi, xem xét

uniform of youth (n) : đồng phục của giới trẻ

 /ˈjuː.nə.fɔːrm/ /əv/juːθ/

to be in style :  có phong cách

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

3 thoughts on “English STORE- Phase 1”

    1. Sorry đã không check website for a long time.

      Nếu bạn muốn học, bạn cần tạo 1 tài khoản Paypal hoặc có thể trả phí khóa học là $49 bằng cách chuyển khoản ở Việt Nam.
      Hướng dẫn chuyển khoản tại link tutorschool.vn/chuong-trinh-hoc/Sach-tu-hoc-ielts
      (hoặc bạn chỉ cần mua sách nếu bạn ở VN)

Đã đóng nhận xét.