English STORE- Phase 1

Lesson 6V: Vocabulary Review

– Hướng dẫn học: Đọc thành tiếng, lặp lại sau giáo viên

Video: https://www.youtube.com/watch?v=1GrnZKriXuQ&feature=youtu.be

Humpback whale breaks migration record

Break a record: phá kỷ lục

whale /ʰweɪl/ (n) : cá heo

surprise /sərˈpraɪz/ (v) : làm kinh ngạc

researchers /rɪˈsɜrtʃ/ (n) : những nhà nghiên cứu

breeding /ˈbri dɪŋ/ (n) : sinh sản

mammal /ˈmæm əl/ (n) : động vật có vú

migration /maɪˈgreɪ ʃən/ (n) : di cư

be documented (v) : được ghi chép lại

distances /ˈdɪs təns/ (n) : những khoảng cách

biologist /baɪˈɒl ə dʒɪst/ (n) : nhà sinh vật học

previous /ˈpri vi əs/ (adv) : trước khi

length /lɛŋkθ/ (n) : độ dài

longitude /ˈlɒn dʒɪˌtud/ (n) : kinh độ

travel /ˈtræv əl/ (v) : di chuyển

feeding areas (n) = feeding sites (n) : khu vực kiếm ăn

breeding grounds (n) : những vùng sinh sản

spot off (v) : nhìn/ thấy từ xa

coast /koʊst/ (n) : bờ biển

photograph /ˈfoʊ təˌgræf/ (v) : chụp lại

tail fluke (n) : đuôi cá

samples /ˈsæm pəl/ (n) : mẫu

chromosome /ˈkroʊ məˌsoʊm/ (n) : nhiễm thể

determine /dɪˈtɜr mɪn/ (v) : quyết tâm

snap a photo : chụp ảnh

match /mætʃ/ (v) : nối

sightings /saɪt/ (n) : sự trông thấy

extensive /ɪkˈstɛn sɪv/ (adj) : rộng

international /ˌɪn tərˈnæʃ ə nl/ (adj) : quốc tế

catalogue /ˈkæt lˌɔg, -ˌɒg/ (n) : bảng mục lục

undersides /ˈʌn dərˌsaɪd/ (n) : mặt dưới

distinctive /dɪˈstɪŋk tɪv/ (adj) : phân biệt

markings /ˈmɑr kɪŋ/ (n) : sự đánh dấu

routinely /ruˈtin/ (adv) : thông thường

archive /ˈɑr kaɪv/ (n) : tài liệu lưu trữ

route /raʊt/ (n) : tuyến đường

heading /ˈhɛd ɪŋ/ (n) : hướng về

the minimum (n) mức tối thiểu

is likely to : giống như

underestimate /ˌʌn dərˈɛs təˌmeɪt/ (v) : đánh giá thấp

detour /ˈdi tʊər/ (n) : đường vòng

krill /krɪl/ (n) : loài nhuyễn thể mà cá voi ăn được

destination /ˌdɛs təˈneɪ ʃən/ (n) : điểm đến

efforts on (v) : nỗ lực

hostile environment (n) : môi trường khắc nghiệt

ecology /ɪˈkɒl ə dʒi/ (n) : sinh thái học

get to (v) : nhận được

wider /waɪd/ (adj) : rộng hơn

observe /əbˈzɜrv/ (v): quan sát

Southern Hemisphere (n) : bán cầu Nam

satellite /ˈsæt lˌaɪt/ (n) : vệ tinh nhân tạo

tracking /ˈtræk ɪŋ/ (n) : dấu vết

increasingly /ɪnˈkri sɪŋ/ (adj) : tăng

oceanographer /ˌoʊ ʃəˈnɒg rə f/ (n) : nhà hải dương học

indicate /ˈɪn dɪˌkeɪt/ (v) : biểu thị

patterns /ˈpæt ərn/ (n) : mẫu

shifting /ʃɪft/ (n) : sự thay đổi

populations /ˌpɒp yəˈleɪ ʃən/ (n) : dân số

recover /rɪˈkʌv ər/ (v) : bao phủ lại

near-extinction (n) : gần bờ tuyệt chủng

remain /rɪˈmeɪn/ (v) : vẫn còn

mystery /ˈmɪs tə ri/ (n) : điều bí ẩn

exploring /ɪkˈsplɔr/ (n) : sự khám phá

habitats /ˈhæb ɪˌtæt/ (n) : môi trường sống

generally /ˈdʒɛn ər ə li/ (adv) : nhìn chung

Undoubtedly /ʌnˈdaʊ tɪd/ (n) : Không còn hoài nghi

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

3 thoughts on “English STORE- Phase 1”

    1. Sorry đã không check website for a long time.

      Nếu bạn muốn học, bạn cần tạo 1 tài khoản Paypal hoặc có thể trả phí khóa học là $49 bằng cách chuyển khoản ở Việt Nam.
      Hướng dẫn chuyển khoản tại link tutorschool.vn/chuong-trinh-hoc/Sach-tu-hoc-ielts
      (hoặc bạn chỉ cần mua sách nếu bạn ở VN)

Đã đóng nhận xét.