English STORE- Phase 1

Lesson 8V: Vocabulary Review

Nghe video đọc list từ vựng của bài đọc, lặp lại sau giáo viên

Video: https://www.youtube.com/watch?v=HP2BHWB8_L0&feature=youtu.be

Tham khảo cách ghi phát âm theo từ điển tại đây!

1. Make a change

career /kəˈrɪər/ (n) : nghề nghiệp

left behind (v) : để lại phía sau

including /ɪnˈklud/ (V-ing) : bao gồm

go off (v) : bắt đầu

at the time (pp) : tại thời điểm đó

kindness /ˈkaɪnd nɪs/ (n) : sự tử tế

donate /ˈdoʊ neɪt/ (v) : quyên góp

famous /ˈfeɪ məs/ (adj) : nổi tiếng

charity /ˈtʃær ɪ ti/ (n) : quỹ từ thiện

decisions /dɪˈsɪʒ.ən/ (n) : những quyết định

unusual /ʌnˈyu ʒu əl/ (adj) : bất bình thường

college graduates (n) : sinh viên được tốt nghiệp

teenage /ˈtinˌeɪdʒ/ (adj) : ở tuổi thanh thiếu niên

be likely to (adj) : có xu hướng

experiences /ɪkˈspɪər i əns/ (n) : những trải nghiệm

career path (n) : con đường nghề nghiệp

organisation /ˌɔr gə nəˈzeɪ ʃən/ (n) : tổ chức

fascination /ˌfæs əˈneɪ ʃən/ (n) : sự say mê

declining /dɪˈklaɪn/ (v-ing) : giảm

attractive /əˈtræk tɪv/ (adj) : thu hút

age-related trend : xu hướng liên quan đến tuổi tác

observe /əbˈzɜrv/ (v) observe : quan sát

keen /kin/ (v) : hứng thú, say mê

generally /ˈdʒɛn ər ə li/ (adv) : một cách thông thường

patterns /ˈpæt ərn/ (n) : những hình mẫu

involve /ɪnˈvɒlv/ (v) : bao gồm

demands /dɪˈmænd/ (n) : những nhu cầu

find a job : tìm việc

partner /ˈpɑrt nər/ (n) : thành viên

get older (v) : trở nên già hơn

look after (v) : chăm sóc

responsibilities /rɪˌspɒn səˈbɪl ɪ ti/ (n) : trách nhiệm

achieve/əˈtʃiv/ (v) : đạt được

consistency /kənˈsɪs tən si/ (n) : nhất quán

excitement /ɪkˈsaɪt mənt/ (n) : sự kích thích

insecurity /ˌɪn sɪˈkyʊər ɪ ti/ (n) : sự thiếu đảm bảo

individual /ˌɪn dəˈvɪdʒ u əl/ (n) : cá thể, cá nhân

toddler /ˈtɒd lər/ (n) : đứa bé chập chững

get fed up (v): chán

nursery /ˈnɜr sə ri/ (n) : nhà trẻ

seek out (v) : kiếm tìm

grow up (v) : lớn lên

conventional /kənˈvɛn ʃə nl/ (adj): thường lệ

Psychologists /saɪˈkɒl ə dʒɪst/ (n) : những nhà tâm lý học

argue /ˈɑr gyu/ (v) : tranh cãi

interest in (v) : hứng thú

novelty /ˈnɒv əl ti/ (n) : thứ lạ thường

desire /dɪˈzaɪər/ (n) : mong muốn

fade /feɪd/ (v) : phai dần

The truth is that : sự thật là

prefer /prɪˈfɜr/ (v): ưa thích

tend to (v) : xu hướng

openness /ˈoʊ pən/ (n) : sự cởi mở

postponing /poʊstˈpoʊn/ (n) : sự trì hoãn

 

2. New Year’s resolution

Cultural traditions: truyền thống văn hóa

Holiday /ˈhɒl ɪˌdeɪ/ (n): kỳ nghỉ

Resolution /ˌrɛz əˈlu ʃən/ (n) : sự quyết tâm

celebrate /ˈsɛl əˌbreɪt/ (v) : ăn mừng

depend on (v) : phụ thuộc vào

cultural /ˈkʌl tʃər əl/ (adj) : thuộc về văn hóa

traditions /trəˈdɪʃ ən/ (n) :những truyền thống

calendar /ˈkæl ən dər/ (n) : lịch

measuring /ˈmɛʒ ər/ (n) : sự đo lường

Western /ˈwɛs tərn/ (n) : Phương Tây

traditional songs (n)  : những bài hát truyền thống

go to church : đi nhà thờ

mistakes /mɪˈsteɪk/ (n) : những lỗi lầm

Traditional songs (n): những bài hát truyền thống

Forgiveness /fərˈgɪv nɪs/ (n): sự tha thứ

Leave their mistakes: để lỗi lầm lại

Instead /ɪnˈstɛd/ (adv) : thay vì, thay vào đó

A common way (n) : 1 cách thông thường = commonly (adv)

behavior /bɪˈheɪv yər/ (n) : hành vi

a new goal (n ) : một mục tiêu mới

a promise (n) : một lời hứa

thousands of  : hàng ngàn

ancient /ˈeɪn ʃənt/ (adj) : thuộc cổ xưa

equipment /ɪˈkwɪp mənt/ (n) : trang thiết bị

promise to do things : hứa làm gì đó

stop smoking (v) : ngừng hút thuốc

pay back (v) : trả lại

improve /ɪmˈpruv/ (v) : cải thiện

relationships /rɪˈleɪ ʃənˌʃɪp/ (n) : các môi quan hệ

Experts /ˈɛk spɜrt/ (n) : những chuyên gia

realistic /ˌri əˈlɪs tɪk/ (adj) : thực tế

detailed /dɪˈteɪld, ˈdi teɪld/ (adj) : chi tiết

measure /ˈmɛʒ ər/ (v) : đo lường

encouraging /ɛnˈkɜr ɪdʒ, -ˈkʌr-/ (n) : việc khuyến khích

have fun (n) : vui vẻ

offer /ˈɔ fər/ (v) : kêu gọi

exercising /ˈɛk sərˌsaɪz/ (n) : việc thực hành

send emails (v) : gửi e-mail

healthy habit (n) : thói quen tốt cho sức khỏe

replace /rɪˈpleɪs/ (v) : thay thế

unhealthy food (n) : thức ăn có hại cho sức khỏe

snacks /snæk/ (n) : ăn nhẹ giữa giờ

fruits /frut/ (n) : hoa quả

vegetables /ˈvɛdʒ tə bəl/ (n) : rau củ

addiction /əˈdɪk ʃən/ (n) : sự gây nghiện

Substances /ˈsʌb stəns/ (n) : các chất

cigarettes /ˌsɪg əˈrɛt,/ (n) : thuốc lá

alcohol /ˈæl kəˌhɔl,/ (n) : rượu

dependence /dɪˈpɛn dəns/ (n) : sự phụ thuộc

look for (v) : tìm kiếm

work on (v) : tiếp tục

get something from (v) : lấy thứ gì đó từ

Remind yourself (v) : nhắc nhở bản thân

Perseverance /ˌpɜr səˈvɪər əns/ (n) : tính kiên trì

throughout /θruˈaʊt/(pp) : xuyên suốt, xuyên qua

the whole year (n) : cả năm

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

3 thoughts on “English STORE- Phase 1”

    1. Sorry đã không check website for a long time.

      Nếu bạn muốn học, bạn cần tạo 1 tài khoản Paypal hoặc có thể trả phí khóa học là $49 bằng cách chuyển khoản ở Việt Nam.
      Hướng dẫn chuyển khoản tại link tutorschool.vn/chuong-trinh-hoc/Sach-tu-hoc-ielts
      (hoặc bạn chỉ cần mua sách nếu bạn ở VN)

Đã đóng nhận xét.