Lesson 7 Vocabulary Review- The garbage problem

Nghe và lặp lại

Video:https://www.youtube.com/watch?v=GB-gsdT9wJo&index=7&list=PLoJ-gM4TbsLgOW-UrBjEOlIOZUE5529yp

The garbage problem

garbage /ˈɡɑːr.bɪdʒ/ (n): rác

all over the world: khắp thế giới

/ɑːl/ /ˈoʊ.vɚ/ /ðə/ /wɝːld/

a lot of: nhiều

After a while: Sau một thời gian

throw away (v): ném đi

/θroʊ/ /əˈweɪ/

bin /bɪn/ (n): thùng

dump /dʌmp/ (v): vứt bỏ

landfill sites (n): bãi rác

/ˈlænd.fɪl/ /saɪt/

be made of (v): được làm bởi

glass /ɡlæs/ (n): kính

metal /ˈmet̬.əl/ (n): kim loại

plastic /ˈplæs.tɪk/ (n): chất dẻo

wood /wʊd/ (n): gỗ

scraps /skræp/ (n): đồ thừa

remains /rɪˈmeɪn/ (n): những phần còn lại

environment /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ (n): môi trường

get rid of: bỏ đi / xử lý

Insects /ˈɪn.sekt/ (n): côn trùng

bacteria  /bækˈtɪr.i.ə/ (n): vi khuẩn

go away (v): bỏ đi

materials /məˈtɪr.i.əl/ (n): những chất liệu

toxic /ˈtɑːk.sɪk/ (adj): độc hại

poisons /ˈpɔɪ.zən/ (n): các chất độc

combs /koʊm/ (n): những cái lược

supermarket /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ (n): siêu thị

boxes /bɑːks/ (n): những cái hộp

take – out (v): lấy ra soft /sɑːft/ (adj): mềm

aluminum  /əˈlu·mə·nəm/ (n): nhôm

cut down (n): đốn

suffer /ˈsʌf.ɚ/ (v): chịu đựng

forests /ˈfɔːr.ɪst/ (n): những cánh rừng

dry up (v): khô hạn

solutions  /səˈluː.ʃən/ (n): các cách giải quyết

manage ​ /ˈmæn.ədʒ/ (v): xoay sở, quản lý

waste /weɪst/ (n): rác reduce /rɪˈduːs/ (v): giảm

the amount of /əˈmaʊnt/: lượng

for instance (adv): ví dụ

/fɔːr/ /ˈɪn.stəns/

packages /ˈpæk.ɪdʒ/ (n): các gói

otherwise /ˈʌð.ɚ.waɪz/ (adv): mặt khác, nếu không thì

similarly /ˈsɪm.ə.lɚ.li/ (adv): một cách tương tự

reuse  /ˌriːˈjuːz/ (v): dùng lại, tái sử dụng

fill /fɪl/ (v): đổ đầy

fresh /freʃ/ (adj): mới

pack /pæk/ (v): đóng gói

plates /pleɪt/ (n): những cái đĩa

clean up (v)  làm sạch

/kliːn/ /ʌp/

compost /ˈkɑːm.poʊst/ (n): phân hữu cơ

get back /bæk/ (v): quay trở lại

mix up (v): trộn /mɪks/ /ʌp/

regular /ˈreɡ.jə.lɚ/ (adj): thường lệ

finally  /ˈfaɪ.nəl.i/ (adv): cuối cùng

Recycle /ˌriːˈsaɪ.kəl/ (n): tái chế

separate /ˈsep.ɚ.ət/ (v): phân chia

bottles /ˈbɑː.t̬əl/ (n): những cái chai

put into (v): đặt vào trong

collect /kəˈlekt/ (v): thu lượm

cardboard /ˈkɑːrd.bɔːrd/ (n): thùng các tông

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

8 thoughts on “Pronunciation Practice & Vocabulary Reviews for Book-Holders”

Đã đóng nhận xét.