Lesson 10 Vocabulary Review- Here today, gone tomorrow

Đọc thành tiếng, lặp lại sau giáo viên- tham khảo từ điển tại đây

Video: https://www.youtube.com/watch?v=5wC_lx3CUdA&feature=youtu.be

Tourist /ˈtʊr.ɪst/ (n) : du khách

wildernesses /ˈwɪl.dɚ.nəs/ (n) : hoang dã

reports /rɪˈpɔːrt/ (n): những báo cáo

polar /ˈpoʊ.lɚ/ (n) : cực

tourism /ˈtʊr.ɪ.zəm/ (n) : ngành du lịch

expensive /ɪkˈspen.sɪv/ (adj) : đắt

activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) : hoạt động

leisure /ˈliː.ʒɚ/ (n) : thời gian rảnh rỗi

inhospitable /ˌɪn.hɑːˈspɪt̬.ə.bəl/ (adj) : không thân thiện

increase /ɪnˈkriːs/ (v) : tăng

visitors /ˈvɪz.ɪ.t̬ɚ/ (n) : các khách du lịch

figures  /ˈfɪɡ.jɚ(n) : những con số

exist /ɪɡˈzɪst/ (v) : tồn tại

lengthening /ˈleŋ.θən/ (n) sự kéo dài

cruise /kruːz/ (n) : cuộc đi chơi trên biển

passengers /ˈpæs.ən.dʒɚ/ (n) : các hành khách

industry  /ˈɪn.də.stri(n) : ngành công nghiệp

annual  /ˈæn.ju.əl(adj ) : hằng năm

growth /ɡroʊθ/ (n) : sự tăng trưởng

percent  /pɚˈsent(n) : phần trăm

receive /rɪˈsiːv/ (v) : nhận

rapid /ˈræp.ɪd/ (adj) : nhanh

marine  /məˈriːn(adj) : thuộc biển

cruise-ship (n) : thuyền đi biển

arrivals /əˈraɪ.vəl/ (n) : những sự đến

downturn  /ˈdaʊn.tɝːn(n) : sự suy sụp

land-based (a) : dựa trên đất liền

land-based tourism: du lịch trên đất liền

fragile /ˈfrædʒ.əl/ (adj) : mỏng manh

aircraft /ˈer.kræft/  (n) : máy bay

helicopters /ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ (n) : trực thăng

all-terrain vehicles (n) : các phương tiện địa hình

operations /ˌɒpərˈeɪʃənz/  (n) : những sự hoạt động

deliver /dɪˈlɪv.ɚ/ (v) : đưa, giao

capable of (adj) : có khả năng

/ˈkeɪ.pə.bəl/əv/

carry up (v) : mang theo

/ˈker.i/  /ʌp/

senior /ˈsiː.njɚ/ (n) : người nhiều năm thâm niên

executive /ɪɡˈzek.jə.t̬ɪv/ (n) : người quản lý

operator /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɚ/ (n) : người điều hành

period /ˈpɪr.i.əd/ (n) : giai đoạn

poles /poʊl/ (n) : những điểm cực

take place (v) : diễn ra

relate to /rɪˈleɪt/ (v) : liên quan tới

climate /ˈklaɪ.mət/ (n) : khí hậu

regulations  /ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən(n) : những quy định

adopt adopt (v) : chấp nhận, nhận

proposals /prəˈpoʊ.zəl/ (n) : những đề xuất

vessels  /ˈves.əl(n) : những chiếc thuyền

environmental /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl/ (adj) : thuộc về môi trường

protection /prəˈtek.ʃən/ (n) : sự bảo vệ

continent /ˈkɑːn.t̬ən.ənt/ (n) : lục địa

prevent /prɪˈvent/ (v) : ngăn

minimum /ˈmɪn.ə.məm/ (n) : mức tối thiểu

coastguard  /ˈkoʊst.ɡɑːrd/  (n) : lính tuần phòng bờ biển

regions /ˈriː.dʒən/ (n) : những khu vực

northernmost /ˈnɔːr.ðɚn.moʊst/ (a) : thuộc điểm cực bắc

be associated with (v) : liên kết

media coverage (n) : sự phủ sóng của truyền thông đại chúng (radio, TV, Internet)

/ˈmiː.di.ə/ /ˈkʌv.ɚ.ɪdʒ/

negative /ˈneɡ.ə.t̬ɪv/ (a) : tiêu cực

headline /ˈhed.laɪn/ (n) : tiêu đề

plight /plaɪt/ (n) : hoàn cảnh

warning /ˈwɔːr.nɪŋ/ (n) : báo động

ticking /tɪk/ (n) tiếng tích tắc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

8 thoughts on “Pronunciation Practice & Vocabulary Reviews for Book-Holders”

Đã đóng nhận xét.