Lesson 12 Vocabulary Review – The Pompidou Centre

Đọc thành tiếng, lặp lại sau giáo viên- tham khảo từ điển tại đây

Video: https://www.youtube.com/watch?v=nRUo-IrWT5c&feature=youtu.be

The Pompidou Centre

decade /ˈdek.eɪd/ (n) : thập kỷ

survive /sɚˈvaɪv/ (v) : sống sót

edge /edʒ/ (n) : cạnh

architectural /ˌɑːr.kəˈtek.tʃɚ.əl/ (adj) : thuộc kiến trúc

prove /pruːv/  (v) : chứng minh

remarkable /rɪˈmɑːr.kə.bəl/ (adj) : phi thường

outstanding /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/ (adj) : nổi bật

construct /kənˈstrʌkt/ (v) : xây dựng

generations /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n) : các thế hệ

explosion /ɪkˈsploʊ.ʒən/ (n) : sự bùng nổ

brightly (adv) : một cách sáng lạn

colourful /ˈkʌl.ɚ.fəl/ (adj) : có màu sắc

pipes /paɪp/ (n) : những cái ống

architects /ˈɑːr.kə.tekt/ (n) : những kiến trúc sư

be aware of (v) : nhận thức

significance /sɪɡˈnɪf.ə.kəns/ (n) : tầm quan trọng

unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ (adj) : bất thường

competition /ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/ (n) : cuộc tranh đấu

prestigious /presˈtiːʒ (adj) : có uy tín

drawings /ˈdrɑː.ɪŋ/ (n) : các bức vẽ

lawsuits /ˈlɑː.suːt/ (n) : các vu kiện cáo

battles /ˈbæt̬.əl/ (n) : những cuộc chiến

budgets /ˈbʌdʒ.ɪt/ (n) : các ngân quỹ

desperate /ˈdes.pɚ.ət/ (adj) : dữ dội, tuyệt vọng

scramble /ˈskræm.bəl/ (n) : sự tranh giành

downbeat /ˈdaʊn.biːt/ (adj) : u sầu

be rubbished : bị coi như rác rưởi

critics /ˈkrɪt̬.ɪk/ (n) : những nhà phê bình

prospect /ˈprɑː.spekt/ (n) : viễn cảnh

partnership /ˈpɑːrt.nɚ.ʃɪp/ (n) : công việc làm chung

be broken down (v) : bị sụp đổ

a passing crisis (n) : một cuộc khủng hoảng chốc lát

combine /kəmˈbaɪn/ (v) : kết hợp

museum  /mjuːˈziː.əm(n) : bảo tàng

modern art (n) : nghệ thuật hiện đại

 /ˈmɑː.dɚn/ /ɑːrt/

exhibition /ˌek.səˈbɪʃ.ən/ (n) : cuôc triển lãm

enormous /əˈnɔːr.məs/ (adj) : khổng lồ

attract /əˈtrækt/ (v) : thu hút

swiftly  /swɪft(adv) : một cách nhanh chóng

tune /tuːn/ (n) : giọng điệu

ultimate /ˈʌl.tə.mət/  (adj) : sau cùng

flexibility /ˌflek.səˈbɪl.ə.t̬i/ (n) : sự linh hoạt

approach  /əˈproʊtʃ(v) : tiếp cận

entrance /ˈen.trəns/ (n) : sảnh vào

enormous /əˈnɔːr.məs/ (adj) : rộng lớn

escalator /ˈes.kə.leɪ.t̬ɚ/ (n) : cái thang

hang on (v) : treo

giant /ˈdʒaɪ.ənt/ (adj) : khổng lồ

steel /stiːl/ (n) : thép

beams /biːm/ (n) : những cái xà ngang

be uninterrupted (adj) : không bị ngắt quãng

pitches /pɪtʃ/ (n) : những cái sân

pervade /pɚˈveɪd/ (v) : ngập tràn

appearances /əˈpɪər·ən·səz/ (n) : những sự xuất hiện

overcome /ˌoʊ.vɚˈkʌm/ (v) : vượt qua

secretive /ˈsiː.krə.t̬ɪv/ (adj) : giữ kẽ

enable  /ɪˈneɪ.bəl/ (v) : cho phép

audience /ˈɑː.di.əns/ (n) : khán giả

appreciate /əˈpriː.ʃi.eɪt/ (v) : trân trọng

content /kənˈtent/ (n) : nội dung

move away (v) : tiến xa hơn khỏi

strictly /ˈstrɪkt.li/ (adv) : một cách khắt khe

commission /kəˈmɪʃ.ən/ (n) : nhiệm vụ

headquarters /ˈhedˌkwɔːr.t̬ɚz/ (n) : tổng hành dinh

dynamic /daɪˈnæm.ɪk/ (adj) : năng động

architectural /ˌɑːr.kəˈtek.tʃɚ.əl/ (adj) : thuộc kiến trúc

respect /rɪˈspekt/ (v) : tôn trọng

creation  /kriˈeɪ.ʃən/ (n) : sự sáng tạo

interior /ɪnˈtɪr.i.ɚ/ (n) : nội thất

adjust /əˈdʒʌst/ (v) : thay đổi

refinement /rɪˈfaɪn.mənt/ (n) : cái đẹp

craftsmanship /ˈkræfts.mən.ʃɪp/ (n) : sự thạo nghề

original /əˈrɪdʒ.ən.əl/ (adj) : ban đầu

diagram /ˈdaɪ.ə.ɡræm/ (n) : sơ đồ

superb  /suːˈpɝːb(adv) : tuyệt vời

transform /trænsˈfɔːrm/ (v) : chuyển

engineering /ˌen.dʒɪˈnɪr.ɪŋ/ (n) : kỹ thuật

Nevertheless  /ˌnev.ɚ.ðəˈles(adv) : tuy nhiên

immensely /ɪˈmens.li/ (adv) : (một cách) hết sức

influential /ˌɪn.fluˈen.ʃəl/ (adj) : có ảnh hưởng

landmark /ˈlænd.mɑːrk/ (n) : bước ngoặt

innovatively /ˈɪn.ə.veɪ.t̬ɪv/ (adv) : một cách sáng tạo

urban /ˈɝː.bən/ (n) : thành thị

renewal /rɪˈnuː/ (n) : sự khôi phục

outlandish /ˌaʊtˈlæn.dɪʃ/  (adj) : xa xôi/ hẻo lánh

lattice /ˈlæt̬.ɪs/ (n) : lưới (tham khảo hình ảnh tại đây)

beams (n) : những cái xà

snake up (v) : uốn lượn lên

external /ɪkˈstɝː.nəl/ (adj) : bên ngoài, ngoại thất

fade with (v) : bạc màu với

traditionalists /trəˈdɪʃ.ən.əl.ɪst/ (n) : người theo chủ nghĩa truyền thống

be regarded as (v) : được xem như là

ugly /ˈʌɡ.li/ (n) : xấu

attack  /əˈtæk/ (n) : cuộc công kích

conceptually /kənˈsep.tʃu.ə.li/ (adv) : về mặt quan điểm/ về mặt nhận thức

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

8 thoughts on “Pronunciation Practice & Vocabulary Reviews for Book-Holders”

Đã đóng nhận xét.