Lesson 13 Vocabulary Review – White mountain, green tourism

Hướng dẫn: Đọc  thành tiếng, lặp lại sau giáo viên- tham khảo từ điển tại đây.

Video: https://www.youtube.com/watch?v=VIPoJ8i9h9I&feature=youtu.be

 

above sea level: trên mực nước biển

/əˈbʌv/  /siː/ /ˈlev.əl/

to the south-east are: về phía đông nam là

magnet /ˈmæɡ.nət/ (n) : cục nam châm

climate /ˈklaɪ.mət/ (n) : khí hậu

surrounding environment (n) : môi trường xung quanh

/səˈraʊnd/ /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/

department /dɪˈpɑːrt.mənt/ (n) : khu hành chính

peaks  /piːk/ (n) : những cái đỉnh

massif /mæsˈiːf/  (n) : khối núi

permanently /ˈpɝː.mə.nənt.li/ (adv) : vĩnh viễn

hustle and bustle : sự ồn ào náo nhiệt

a typical Alpine environment: một môi trường Alpine điển hình

lifeblood /ˈlaɪf.blʌd/ (n): nguồn nuôi dưỡng sự sống còn

encourage /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ (v) : khuyến khích

discover  /dɪˈskʌv.ɚ/ (v) : khám phá

explorers /ɪkˈsplɔːr.ɚ/ (n) : những nhà thám hiểm

summit /ˈsʌm.ɪt/ (n) : đỉnh núi

the sport of alpinism (n) : môn leo núi Alpine

host /hoʊst/ (v) : trở thành nước chủ nhà

the ski slopes (n) : những khu trượt tuyết

cable cars: cáp treo

a busy highway network (n) : một mạng lưới đường quốc lộ

climbers (n) = hikers : những người leo núi

extreme-sports : (n) những môn thể thao nguy hiểm

enthusiasts /ɪnˈθuː.zi.æst/ (n) : những người say mê

swarm /swɔːrm/ (v) : kéo tới

swell /swel/ (v) : sưng phồng lên, đẩy (lên)

population /ˌpɑː.pjəˈleɪ.ʃən/ (n) : dân số

permanent inhabitants (n) : cư dân thường trú

influx of tourists (n) : sự tràn vào của du khách

put …. under severe pressure : đặt…. dưới áp lực nghiêm trọng

/səˈvɪr/ /ˈpreʃ.ɚ/

authorities /əˈθɔːr.ə.t̬i/ (n) : những người cầm quyền

take action : hành động

rubbish  /ˈrʌb.ɪʃ/ (n) : rác

recycling (n) : việc tái chế

dot (v) : đặt (rải rác)

halfway (adv) : lưng chừng, ½ quãng đường

deliver /dɪˈlɪv.ɚ/ (v) : chuyển

Low-carbon initiatives (n) : những sự bắt đầu về khí thải  CO2 thấp

be committed to (adj) : cam kết với

carbon emissions (n) : khí thải carbon

communities (n) : các cộng đồng

identify /aɪˈden.t̬ə.faɪ/ (v) : nhận ra

on a local level: phạm vi địa phương

accommodation /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən/ (n) : nơi cư trú/ nhà ở

inefficient operations (n) : những hoạt động không hiệu quả

low-energy lighting: sự thắp sáng tiết kiệm điện

restrict /rɪˈstrɪkt/ (v) : giảm

furnishing /ˈfɝː.nɪʃ/ (V-ing) : sự cung cấp

making something available for: làm cho something có sẵn cho somebody

decorate /ˈdek.ər.eɪt/ (v) : trang trí

locally sourced materials (n) : chất liệu có nguồn gốc địa phương

geothermal energy (adj) : năng lượng từ nhiệt điện

install /ɪnˈstɑːl/ (v) : lắp đặt

solar panels (n) : năng lượng mặt trời

the use of renewable energy: việc sử dụng năng lượng tái tạo

council /ˈkaʊn.səl/ (n) : hội đồng

annual water consumption: sự tiêu thụ nước hàng năm

properties /ˈprɑː.pɚ.t̬i/ (n) : tài sản

renovations /ˌren.əˈveɪ.ʃən/ (n) : những sự cải tiến

constructions /kənˈstrʌk.ʃən/ (n) : những công trình

undergo- underwent- undergone (v) : trải qua

/ˌʌn.dɚˈɡoʊ/

improvements /ɪmˈpruːv.mənt/ (n) : những sự đổi mới

wasteful /ˈweɪst.fəl/  (adj) : lãng phí

rink  /rɪŋk/ (n) : sân băng

consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ (n) : sự tiêu thụ

cubic /ˈkjuː.bɪk/ (n) : khối lập phương

feature /ˈfiː.tʃɚ/ (n) : nét đặc biệt

policy  /ˈpɑː.lə.si/ (n) : chính sách

incredible /ɪnˈkred.ə.bəl/ (adj) : gây kinh ngạc

scenery /ˈsiː.nɚ.i/ (n) : cảnh

route /raʊt/ (n) : con đường

rail /reɪl/ (n) : xe lửa

free shuttle service (n) : dịch vụ giao thông miễn phí

fitted (adj) : vừa/ thích hợp

particle filters (n) : bộ xử lý/ lọc

impact /ˈɪm.pækt/ (v) : tác động

look up (v) : tra cứu

melting glaciers (n) : những sông băng đang tan chảy

fragile (a) – fragility (n) : tính mỏng manh

/ˈfrædʒ.əl/

authorities /əˈθɔːr.ə.t̬i/ (n) : những nhà cầm quyền

has long been a concern among local people: đã là một mối quan tâm của người dân địa phương

the impact of tourism: tác động của du lịch

recognize /ˈrek.əɡ.naɪz/ (v) : nhận ra

remain prosperous: duy trì (tình trạng) phồn thịnh

/rɪˈmeɪn/ /ˈprɑː.spɚ.əs/

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

8 thoughts on “Pronunciation Practice & Vocabulary Reviews for Book-Holders”

Đã đóng nhận xét.