Lesson 14 Vocabulary Review -Reading in a whole new way

Hướng dẫn: đọc  thành tiếng, lặp lại sau giáo viên- tham khảo từ điển tại đây

Video: https://www.youtube.com/watch?v=U705VlXLyrg&feature=youtu.be

Reading in a whole new way

are constantly changing (adv) : đang thay đổi một cách liên tục

ancient /ˈeɪn.ʃənt/ (adj) : cổ xưa

dictate /ˈdɪk.teɪt/ (v) : đọc chính tả

Dictation /dɪkˈteɪ.ʃən/ (n) : sự đọc chính tả

uninterrupted /ʌnˌɪn.t̬əˈrʌp.tɪd/ (adj) : liên tục

string /strɪŋ/ (n) : chuỗi

scribe /skraɪb/ (n) : người sao chép

script /skrɪpt/ (n) : văn bản viết của kịch, phim, phát thanh, bài phát biểu…

accomplish /əˈkɑːm.plɪʃ/ (v) : hoàn thành

read silently (adv) : đọc thầm

consider /kənˈsɪd.ɚ/ (v) : xem xét

invention /ɪnˈven.ʃən/ (n) : sáng kiến

the printing (n) : máy in

available /əˈveɪ.lə.bəl/ (adj) : có sẵn

broaden /ˈbrɑː.dən/ (v) : mở rộng

no longer (v) : không còn

mass-produced books: những cuốn sách được phát hành với số lượng lớn

scholarly works (adj) : những sản phẩm mang tính học thuật

inexpensive  /ˌɪn.ɪkˈspen.sɪv(adj) : rẻ

gave birth to the idea of: khai sinh ý tưởng về

heart-rending (adj) : đẫm lệ

autobiography /ˌɑː.t̬ə.baɪˈɑː.ɡrə.fi/ (n) : tự truyện

unknown /ʌnˈnoʊn/ (v) : không nổi tiếng

authority /əˈθɔːr.ə.t̬i/ (n) : quyền hành

expertise  /ˌek.spɝːˈtiːz(n) : chuyên môn

compile /kəmˈpaɪl/  (v) : biên soạn

official document (n) : tài liệu chính thức

/əˈfɪʃ.əl /ˈdɑː.kjə.mənt/

these newly ubiquitous screens: những màn hình phổ biến đầy mới mẻ này

architecture /ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/ (n) : kiến trúc

heartbeat /ˈhɑːrt.biːt/ (n) : nhịp đập của tim

libraries /ˈlaɪ.brer.i/ (n) : thư viện

game console  /kənˈsoʊl(n) : bộ điều khiển cầm tay chơi game

digital /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl/ (n) : kỹ thuật số

illuminate /ɪˈluː.mə.neɪt/ (v) : chiếu sáng

pockets /ˈpɑː.kɪt/ (n) : túi

briefcases /ˈbriːf.keɪs/ (n) : cặp

regardless of + N/Ving : bất kể (việc gì)

/rɪˈɡɑːrd.ləs/  /əv/

ubiquitous /juːˈbɪk.wə.t̬əs/ (adj) : ở khắp nơi

overtook /ˌoʊ.vɚˈtʊk/ (v) : vượt qua

extent /ɪkˈstent/ (n) : pham vi

Educators /ˈedʒ.ə.keɪ.t̬ɚ/  (n) : nhà sư phạm

generation /ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/ (n) : thế hệ

displays /dɪˈspleɪ/ (n) : hiển thị

interconnected /ˌɪn.t̬ɚ.kəˈnek.tɪd/ (adj) : liên kết lẫn nhau (nội liên kết)

epidemic /ˌep.əˈdem.ɪk/ (adj) : thuộc bệnh dịch

triple /ˈtrɪp.əl/ (v) : gấp 3 lần

contain  /kənˈteɪn(v) : chứa đựng

rapidly /ˈræp.ɪd/ (adv) : nhanh chóng

gradually /ˈɡrædʒ.u.ə.li/ (adv) : dần dần

merge  /mɝːdʒ(v) : kết hợp

encourage /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ (v) : khuyến khích

numeracy /ˈnuː.mə.rə.si (n) : sự giỏi toán

charts /tʃɑːrt/ (n) : bản đồ

symbols /ˈsɪm.bəl/ (n) : biểu tượng

literacy /ˈlɪt̬.ɚ.ə.si/ (n) : sự biết đọc

engage  /ɪnˈɡeɪdʒ(v) : gắn kết

interact with: tương tác với

 /ˌɪn.t̬ɚˈæktwɪð/

flip /flɪp/  (v) : lật

futuristic /ˌfjuː.tʃəˈrɪs.tɪk/ (adj) : thuộc về thuyết vị lai

the main character (n) : nhân vật chính

/ðə/ /meɪn/ /ˈker.ək.tɚ/

conducting /kənˈdʌkt/ (n) : việc tiến hành

orchestra /ˈɔːr.kə.strə/ (n) : ban nhạc

strange /streɪndʒ/ (adj) : kỳ lạ

In addition (adv) : thêm vào đó

encourage /ɪnˈkɝː.ɪdʒ/ (v) : khuyến khích

utilitarian (n) : người theo thuyết vị lợi, thực dụng

unfamiliar  /ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ(adj) : xa lạ

reflex /ˈriː.fleks/ (n) : sự phản xạ

alternative ɑːlˈtɝː.nə.t̬ɪv/ (adj) : thay thế

be strengthened : được tăng cường

analytical  /ˌæn.əˈlɪt̬.ɪ.kəl/  (a) : thuộc phân tích

responses /rɪˈspɑːns/ (n) : sự phản ứng lại

associate /əˈsoʊ.ʃi.eɪt/ (v) : kết hợp

equip /ɪˈkwɪp/ (v) : trang bị

express /ɪkˈspres/ (v) : biểu lộ, diễn tả

manual  /ˈmæn.ju.əl(n) : sổ tay

provoke  /prəˈvoʊk(v) : kích thích

Propaganda  /ˌprɑː.pəˈɡæn.də/ (n) : sự tuyên truyền

misinformation /ˌmɪs.ɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/ (n) : sự sai lệch thông tin

falsehood /ˈfɑːls.hʊd/ (n) : một sai lầm, một lời nói dối

reveal /rɪˈviːl/ (v) : biểu lộ

truth /truːθ/ (n) : sự thật

assemble /əˈsem.bəl/ (v) : tập hợp

manufacture /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ/ (v) : sản xuất

relevant /ˈrel.ə.vənt/ (adj) : thích hợp

comments /ˈkɑː.ment/ (n) : những lời bình luận

intangible  /ɪnˈtæn.dʒə.bəl(adj) : phi vật thể (ví dụ: văn hóa phi vật thể)

stuff /stʌf/ (v) : nhồi nhét

instill /ɪnˈstɪl/ (v) : thấm nhuần

virtual /ˈvɝː.tʃu.əl/ (adj) : thực tế

our sense of: ý thức của chúng ta về

/ˈaʊ.ɚ/ /sens/  /ɑːv/

 

 

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

8 thoughts on “Pronunciation Practice & Vocabulary Reviews for Book-Holders”

Đã đóng nhận xét.