Lesson 9 Vocabulary Review- Buy nothing Day

Nghe và lặp lại

Video: https://www.youtube.com/watch?v=xMBJ8raA9Jc&list=PLoJ-gM4TbsLgOW-UrBjEOlIOZUE5529yp&index=9

organization /ˌɔr gə nəˈzeɪ ʃən/ (n): tổ chức

research /rɪˈsɜrtʃ/ (v): nghiên cứu

influence /ˈɪn flu əns/ (v): ảnh hưởng

advertising /ˈæd vərˌtaɪ zɪŋ/ (n): ngành quảng cáo

companies  /ˈkʌm pə ni/ (n): các công ty

research /rɪˈsɜrtʃ/ (v): nghiên cứu

advertisers /ˈæd vərˌtaɪz/ (n): nhà quảng cáo

criticize /ˈkrɪt əˌsaɪz/ (v): phê phán

culture /ˈkʌl tʃər/ (n): văn hóa

consumerism /kənˈsu məˌrɪz əm/ (n): chủ nghĩa tiêu dùng

recognize /ˈrɛk əgˌnaɪz/ (v): nhận ra

consume /kənˈsum/ (v): tiêu thụ

necessary /ˈnɛs əˌsɛr i/ (adj): cần thiết

encourage – to (v): khuyến khích

decide to (v): quyết định

celebrate /ˈsɛl əˌbreɪt/ (v): ăn mừng

against /əˈgɛnst/ (pp): chống lại

values /ˈvæl yu/ (n): các giá trị

encouraging /ɛnˈkɜr ɪdʒ/ (adj): có tính khuyến khích

celebrate – on (v): khuyến khích

particularly /pərˈtɪk yə lər li/ (adv): một cách cụ thể (= in a particular way)

famous /ˈfeɪ məs/ (adj): nổi tiếng

gather with (v): tụ tập với

reduce /rɪˈdus/ (v): giảm

offer /ˈɔ fər/ (v): cung cấp

extremely /ɪkˈstrim li/ (adv): một cách quá mức

greed /grid/ (n): lòng tham

violence /ˈvaɪ ə ləns/ (n): bạo lực

limited amounts (n): những số lượng bị giới hạn

riots /ˈraɪ ət/ (n): cuộc hỗn loạn

grow /groʊ/ (v): tăng

consumption /kənˈsʌmp ʃən/ (n): sự tiêu thụ

consumer culture: văn hóa tiêu dùng

protest /prəˈtɛst,/ (v): phản đối

get somebody thinking about: làm cho ai đó suy nghĩ về

negative effects of: những ảnh hưởng tiêu cực của

experiences /ɪkˈspɪər i əns/ (n): những trải nghiệm

give up  /ˈgɪvˌʌp/ (v): từ bỏ

addiction /əˈdɪk ʃən/ (n): tình trạng nghiện

be satisfied (adj): (cảm thấy) hài lòng

spend something on something/doing something: dành cái gì cho cái gì/ vào việc gì

purchases /ˈpɜr tʃəs/ (n): việc mua

decrease /dɪˈkris/ (v): giảm

positive /ˈpɒz ɪ tɪv/ (adj): tích cực

 

 

 

 

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

8 thoughts on “Pronunciation Practice & Vocabulary Reviews for Book-Holders”

Đã đóng nhận xét.